Kỹ thuật Judo đai nâu (1 Kyu) - 32 đòn

Cấp bậc đai trong Judo (Nhu Đạo) được chia thành hai giai đoạn: Kyu (cấp bậc) từ đai vàng (5 kyu) đến đai nâu (1 kyu) và Dan (đẳng cấp/đai đen) từ 1 Dan đến 10 Dan. Đây là chương trình kỹ thuật Judo cấp bậc đai từ đai vàng đến đai nâu theo giáo trình của Liên đoàn Judo Việt Nam (Vietnam Judo Association - VJA) công bố.
Chương trình kỹ thuật Judo theo Liên đoàn Judo Việt Nam (Vietnam Judo Association - VJA)


Kỹ thuật hông

1. O-guruma


2. Ashi-guruma


Kỹ thuật chân

1. O-soto-otoshi


2. Harai-tsuri-komi-ashi


Kỹ thuật tay

1. Kuchiki-taoshi


2. Kibisu-gaeshi


3. Sumi-otoshi


Kỹ thuật hy sinh

1. Maki-tomoe


2. Harai-makikomi


3. Hane-makikomi


4. Uchi-mata-makikomi


5. Seoi-nage-makikomi


6. Ko-uchi-makikomi


7. Tawara-gaeshi


8. Hikikomi-gaeshi


9. Yoko-wakare


10. Daki-wakare


Kỹ thuật phản đòn

1. Sumi gaeshi


2. Kosoto gake-Tomoe nage


3. Kosoto gake-Uchi mata


Kỹ thuật đè

1. Uki-gatame


2. Ushiro-kesa-gatame


3. Ura-gatame


Kỹ thuật siết cổ

Bộ 4 - Uke tư thế đứng: 4KT

1. Hadaka-jime


2. Hadaka-jime (bis)

Hadaka-jime (bis)

3. Morote-jime


4. Morote-jime (bis)

Morote-jime (bis)

5. Ryote-jime


Kỹ thuật khóa tay

Bộ 4 - Uke tư thế ngồi: 4KT

1. Ude-hishigi-sankaku-gatame


2. Ude-hishigi-juji-gatame


3. Ude-hishigi-te-gatame


4. Ude-hishigi-te-gatame (bis)

Ude-hishigi-te-gatame (bis)